Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xác nhận" (1)
xác nhận

Tiếng Anh
Động từconfirm
xác nhận thông tin
Check information
Từ liên quan "xác nhận" (2)
những mục chưa xác nhận

Tiếng Anh
Danh từuconfirmed content
xác nhận lại

Tiếng Anh
Danh từreconfirmation
Chúng ta cần xác nhận lại thời gian.
We confirm the time again.
Cụm từ "xác nhận" (13)
có vài điều cần xác nhận
There are several confirmations required
xác nhận thông tin
Check information
Chúng ta cần xác nhận lại thời gian.
We confirm the time again.
Vui lòng nhập mã xác nhận.
Please enter the confirmation code.
Xin xác nhận số lượng tham dự.
Please confirm the number of participants.
Xin xác nhận thời gian tổ chức hội nghị.
Please confirm the event time of the meeting.
Xác nhận xảy ra hỏa hoạn tại thiết bị chuyển mạch.
A fire at the switch device was confirmed.
Nhà Trắng xác nhận rằng Mỹ đã cung cấp hỗ trợ tình báo.
The White House confirmed that the US provided intelligence support.
Bộ Quốc phòng đã xác nhận trao đổi tù nhân.
The Ministry of Defense confirmed the prisoner exchange.
Từng viên kim cương phải được xác nhận chất lượng.
Each diamond must have its quality certified.
Các cơ quan kiểm định xác nhận chất lượng.
Inspection agencies certify quality.
Cầu thủ được xác nhận có dòng dõi tại quốc gia đó.
The player is confirmed to have ancestry in that country.
Sau hơn một tuần xuất hiện tin đồn, Nvidia xác nhận thỏa thuận mua lại.
After more than a week of rumors, Nvidia confirmed the acquisition agreement.
